1.are reading (now )
2.walks (everymorning)
3.goes (three times a month)
4.am watching (now)
5.drinks (chỉ thói quen)
6.doesn't get (every day)
7.aren't swimming (now)
Câu 1 - 4 -7 có dấu hiệu của hiện tại hoàn thành
S + is/am/are + V_ing
Các câu còn lại có dấu hiệu của hiện tại đơn
S + V / V_s / V_es + ...