Đáp án:
Giải thích các bước giải:
. Đọc đoạn văn sau và thực hiện các yêu cầu bên dưới. Giặc đã đến chân núi Trâu. Thế nước rất nguy, người người hoảng hốt. Vừa lúc đó, sử giả đem ngựa sắt, roi sắt, áo giáp sắt đến. Chú bé vùng dậy, vươn vai một cái bỗng biến thành một tráng sĩ mình cao hơn trượng, oai phong, lẫm liệt. (Thánh Gióng) a) Xác định các từ Hán Việt trong đoạn văn trên. b) Tìm từ thuần Việt thay thế. Nhận xét cách diễn đạt của đoạn văn sau khi thay từ. Từ đó, em hãy rút ra vai trò của từ Hán Việt trong đoạn văn.
this is the first time Hoa ........ Tim's family A. meet B. has met C. meeting D. met
Giúp mình với mọi người ơi mình cần gấp
I. Fill in the blank with "have" or "has" 1. During the five years, John ________ had fifteen different jobs. 2. He ________ worked in banking sector. 3. Teddy ________ been a teacher since 2004. 4. I ________ been on holiday for six days. 5. I and Kate ________ started our own company this year. 6.________ your mother learned how to drive? 7. They ________ never been to Madrid. 8. ________ you ever met anyone famous? II. Put the verbs in brackets into the present perfect tense. 1. Tom (see) _________________ this film before. 2. I (finish) ________________________ my exercise already. 3. They (live) __________________ here since 1990. 4. Mary (never/ be) _____________________ to Hanoi. 5. The students (discuss) ___________ the question recently. 6. Your mother (ever/wash) _________________ her car? III. Choose the best answer to complete each of the following sentences. 1. Peter _____________ to that museum twice. A. have been B. was C. will be D. has been 2. We __________ to Da Lat several times. It’s a foggy city. A. were B. have been C. were being D. had been 3. Huy ___________ learnt English for 5 years. A. have B. to have C. having D. has 4. This is the most interesting novel _____________ A. I have to read B. I had read C. I’ve never read D. I’ve ever read 5. This is _______ expensive dictionary I have. A. more B. most C. the more D. the most 6. My parents ____________ abroad for a week. A. have be B. have been C. having be D. having been 7. Je _______ London 2 years ago and I _______________________ him since then. A. left/ hadn’t seen B. left/ haven’t seen C. was leaving/ haven’t seen D. left/ didn’t seen 8. John usually _________ swimming with my friends on the weekends A. go B. went C. goes D. has gone 9. Have you ever _________ of that? A. hear B. heard C. hears D. hearing 10. That is the most interesting film I ___________. A. has ever watched B. has ever watch C. have ever watched D. have ever watch IV. Rewrite the sentence, using the given clues 1. I/live/Kon Tum/ nearly eleven years/. I/move/Kon Tum/2010. ............................................................................................................ 2. My sister/never/eat /durian/before. ............................................................................................................ 3. I/ not/ meet/ my old teacher since 2015. ............................................................................................................ 4. You/ ever/ be/ New York? ............................................................................................................ 5. This/ delicious/ dish/ my mother/ever/cook. ............................................................................................................ 6. You/ finish/ your writing/ reading exercises/ yet? ............................................................................................................
Đơn vị nào không dùng để đo thể tích trong các đơn vị sau
1.Hệ thống hóa các văn bản văn học nước ngoài đã học trong chương trình ngữ văn 8 kì I (Cô bé bán diêm, Dánh nhau với cối xay gió, Chiếc lá cuối cùng, Hai cây phong) 2.Thế nào là từ tượng hình? Thế nào là từ tượng thanh ? Cho ví dụ ? Tìm từ tượng hình , từ tượng thanh trong đoạn văn sau: “ Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc…” 3.Đặt câu với các từ tượng hình, từ tượng thanh sau đây: tích tắc, lộp bộp, rì rào, rũ rượi, lênh khênh, khúc khuỷu. 3. Viết đoạn văn ngắn tóm tắt đoạn trích Tức nước vỡ bờ (trích Tắt đèn – Ngô Tất Tố)
Giúp em từ cau 1-6 nha Ai nhanh và đungs em tích het
Thời Đinh- Tiên Lê Thời Lý Thời Trần Thời Lê Sơ Thời gian tồn tại Tên nước Kinh đô Công lao đối với đất nước
Giúp e câu trắc nghiệm 1,2,3,4,13,17
giúp mk vs mọi ng mik đg rất cần
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến