10. C. to get => seem + to V-inf: hình như
11. D. will be explained => Bị động thì tương lai đơn: S + will + be + V(pp).
12. B. look into => investigate sth = look into sth: điều tra cái gì
13. C. turn up => arrive = turn up: xuất hiện
14. D. she wanted to go
=> Tường thuật câu hỏi Yes/ No: S + asked + O + if/ whether + clause (lùi 1 thì so với câu gốc).
15. B. taking => deny doing sth: chối bỏ
16. C. broke down => break down = stop working: ngừng hoạt động
17. A. have made => Chuyển từ câu bị động sang câu chủ động nên vẫn giữ nguyên thì.
18. C. have been going to the Health Spa since
=> Vì cuối câu có mốc thời gian "2003) nên phải chọn câu có chữ "since".
19. C. looking after => take care of sb/ sth = look after sb/ sth: chăm sóc ai, cái gì