`8` . D
`->` Câu điều kiện loại 1 : If + S + Hiện tại đơn , S + will/may/can + Vinf
`9` . C
`->` Ước cho hiện tại thì lùi về quá khứ đơn
`10` . D
`->` the following day = tomorrow vậy nên khi chuyển sang câu gián tiếp thì will buy `=>` would buy
`11` . B
`->` since + mốc thời gian
`12` . A
`->` Gián tiếp ở hiện tại lùi về quá khứ đơn
`13` . D
`->` Câu hỏi đuôi
`14` . D
`->` Last summer : dấu hiệu của quá khứ đơn
`15` . C
`->` On + Thứ trong tuần
`16` . A
`->` Which thay cho "the book"
`17` . C
`->` fond of Ving : thích làm gì
`18` . B
`->` Why don't we + Vinf : sao chúng ta không..
`19` . C
`->` excited dùng cho người , còn exciting thường dùng cho vật
`20` . C
`->` ask sb (not) to do sth
`21` . D
`->` where thay cho "the restaurant"
`22` . D
`->` Câu điều kiện loại 2
`23` . A
`->` Even though + clause , clause
`24` . D
`->` However : Dù sao
`25` . A
`->` nice = beautiful : đẹp
`26` . B
`->` soon : sớm = early
`27` . D
`->` rich : giàu >< poor : nghèo
`28` . A
`->` hot : nóng >< cold : lạnh
`29` . D
`->` How long hỏi về bao lâu
`30` . C
`->` Đáp lại khi được ai đó khen