`1` Feeding chicken is more exciting than I expected
⇒ Ving - đứng đầu câu làm chủ ngữ
Câu so sánh hơn : S + tobe + more + adj / adj er + than + ...
`2` All the farmers are very busy during the harvest time
⇒ Tạm dịch : Tất cả nông dân đều bận rộn vào mùa thu hoặc
`3` Flying kites is one of children's favorite outdoor activities in the countryside .
⇒ Tạm dịch : Thả diều là 1 trong những sở thích ngoài trời của trẻ em
`4` Huong sometimes helps her mother grow rice in the paddy fields
⇒ Sometimes - thì hiện tại đơn : S + V(s-es) + O
Tạm dịch : Hương thỉnh thoảng giúp mẹ cô ấy trồng lúc ở ruộng
`5` When we visit Moc Chau Milk Farm , we will learn how to cook milk
⇒ When + HTD , TLD : diễn tả khi1 hành động xảy ra ở hiện tại thì 1 hành động khác sẽ xảy ra trong tương lai
Tạm dịch : Khi chúng tôi đến thăm nông trại Sữa Mộc Châu , chúng tôi sẽ học cách nấu sữa
# Rítttt 🍉 (ㆁωㆁ)