14. C
→S + V + because + S + V: .. bởi vì ..
⇒ Anh ấy rớt kì thì vì anh ấy học hành chưa đủ chăm chỉ
15. D
→ S + V , however, S + V: ... , tuy nhiên, ...
16. D
→ S + wish(es) + S + V2/ed: present wish
17. B
→ can + V0: có thể làm gì
⇒ Ông tôi có thể nói bốn thứ tiếng.
18. D
→ câu bị động thì TLĐ ( do chủ từ chỉ sự vật ): S + will + be + V3/ed + (by+O) + time
19. B
→ put on: mặc (đồ)
⇒ Lan mặc áo khoác của cô ấy vào và bước ra khỏi phòng cô ấy.
20. B
→ advise sb to do sth: khuyên ai đó làm gì
21. C
→ so sánh hơn với tính từ ngắn vần ( do có 'than' ): S + Vbe + Adj_er + than + S
22. A
→ trước danh từ ( celebration ) cần 1 tính từ để bổ nghĩa cho nó - important (adj): quan trọng
23. B
→ make a birthday cake: làm bánh kem
24. D
→ vì là đi mua sắm mới mua được đồ ⇒ chọn D
25. C
→ Dự báo thời tiết nói rằng trời sẽ có nắng và nóng vào ngày mai.
26. D
→ N(vật) + which - 'which' ở đây thay thế cho 'the clothes'