3. easier (tính từ có 1 âm tiết nên bỏ đuôi -ly, thêm đuôi -er; vì ko có danh từ thứ 2 nên ta ko cần thêm "than")
4. earlier than (tính từ có 1 âm tiết nên bỏ đuôi -ly, thêm đuôi -er; vì có usual la bình thường, tôi đi ngủ sớm hơn bình thường nên ta thêm "than" vào)
5. worse (tính từ có 1 âm tiết nên bad-->worse; vì ko có danh từ thứ 2 nên ta ko cần thêm "than")
6. more important than (tính từ có 2 âm tiết nên ta thêm "more" và giữ nguyên tính từ; vì money là tiền, sức khỏe và hạnh phúc thì quan trọng hơn tiền nên ta thêm "than")
7. more carefully (trạng từ có 2 âm tiết nên thêm "more" và giữ nguyên trạng từ; vì ko có danh từ thứ 2 nên ta ko cần thêm "than")
8. more peaceful (tính từ có 2 âm tiết nên ta thêm "more" và giữ nguyên tính từ; vì cuộc sống ở nông thôn thanh bình hơn cuộc sống ở thành phố nên ta thêm "than")
9. slower (tính từ có 1 âm tiết nên ta bỏ đuôi -ly và thêm đuôi -er ; vì ko có danh từ thứ 2 nên ta ko cần thêm "than")
10. more intelligent (tính từ có 2 âm tiết nên ta thêm "more" và giữ nguyên tính từ ; vì ko có danh từ thứ 2 nên ta ko cần thêm "than")
11. busier than (tính từ có 1 âm tiết nên ta bỏ đuôi -y và thêm đuôi -er ; vì bận rộn hơn so với bình thường nên ta cần thêm "than")
12. more serious than (tính từ có 2 âm tiết nên ta thêm "more" và giữ nguyên tính từ ; vì bệnh tình của cô ấy chuyển nghiêm trọng hơn so với chúng tôi nghĩ nên ta thêm "than")
Chúc bạn học tốt!