1. We should know where to get help in emergencies.
=> Wh-word + to inf: dùng trong một tình huống khó xử lí hoặc không chắc chắn.
2. delighting => delighted
=> Tính từ đuôi -ed diễn tả ai cảm thấy như thế nào
Tính từ đuôi -ing diễn tả ai, cái gì đem lại cảm giác như thế nào cho người khác
3. She was too young to resolve complicated conflicts.
=> Cấu trúc: S + be + too + adj + to + V-inf: ... quá ... để ...
4. She likes taking part in school activities so that she can develop many necessary life skills for...
=> So that + clause: vậy nên
5. Healthy habits should be developed by children from an early age.
=> Câu bị động đầy đủ: S + be + V(pp) + từ chỉ nơi chốn + by + O + từ chỉ thời gian.