1. We stayed at home and watched a film
Dịch: Chúng tôi ở nhà và xem một bộ phim
2. I want to buy a new car but I don't have enough money
Dịch: Tôi muốn mua một chiếc ô tô mới, nhưng tôi không có đủ tiền
3. She had a terrible headache last night so she couldn't go out
Dịch: Tối qua cô ấy đau đầu kinh khủng nên không thể ra ngoài
4. I eat cake but I never eat biscuits; I don't like them
Dịch: Tôi ăn bánh nhưng tôi không bao giờ ăn bánh quy; tôi không thích nó
5. Would you like cake and biscuits with your coffee?
Dịch: Bạn có muốn bánh ngọt và bánh quy với cà phê của bạn không?
6. My job is very interesting but it doesn't pay very well.
Dịch: Công việc của tôi rất thú vị nhưng lương không cao lắm.
7. We can go by bus or we can walk
Dịch: Tôi có thể đi xe buýt hoặc tôi có thể đi bộ.
8. My classmate studies very hard so she always gets good marks.
Dịch: Bạn cùng lớp của tôi học rất chăm chỉ nên bạn ấy luôn đạt điểm cao.
9. You had better hurry up or you'll be late for work.
Dịch: Tốt hơn hết bạn nên nhanh lên hoặc bạn sẽ bị muộn giờ làm.
10 The Japanese eat healthily so they have high life expectancy.
Dịch: Người Nhật ăn uống lành mạnh nên học có tuổi thị cao.