2. A.am/losing
be always Ving= luôn làm gì(mang ý phàn nàn)
3.is doing(do the homework là cụm từ luôn đi cùng nhau)
1.worked
trước these days dùng QKĐ
4.like(HTĐ)
5.haven't been soloved
6.goes(sự việc xảy ra hiển nhiên,lặp đi lặp lại ở hiện tai)
7.is reading/is cooking(Right now:ngay bây giờ thì HTTD)