Ex 1:
5. who
6. when
8. which
9. whom
10. who
11. who
12. which
13. when
14. who
15. whose
----
Cấu trúc mệnh đề quan hệ:
- who=> thay thế danh từ là người
- which=> danh từ là vật
- whose=> thay thế sở hữu
- that=> thay thể danh từ vật/ người hoặc cả vật cả người
- whom=> thay thế tân ngữ