1. I will come to meet you at the station next week
=> Tôi sẽ đến để gặp bạn ở ga tàu vào tuần sau
2. I will wait until you're finished-then we can go
=> Mình sẽ đợi bạn cho tới khi bạn hoàn thành-sau đó chúng ta có thể đi
3. John will study until he knows all the answers
=> John sẽ học cho đến khi anh ấy biết được tất cả đáp án.
4. She thinks that it will rain next weekend.
=> Cô ấy nghĩ rằng tuần sau trời sẽ mưa
5. What do you want to do after the class finishes?
=> Bạn muốn làm gì sau khi lớp học kết thúc
6. I think that the Democrats will win the next election
=> Tôi nghĩ rằng Democrats sẽ thắng cuộc bầu cử tiếp theo
7. Jenny will come here after she finishes work.
=>Jenny sẽ tới đây sau khi cô ấy hoàn thành công việc
8. She’s going to look for a job as soon as she arrives in London
=> Cô ấy đang tìm kiếm một công việc sớm nhất ngay khi tới LonDon
9. I will give up smoking!
=> Tôi sẽ bỏ hút thuốc lá
10. She will send me an email before she leaves the office later today
=> Cô ấy sẽ gửi tôi một cái mail trước khi cô ấy rời văn phòng sau hôm nay