II
3 C ( nhấn âm 1 các từ còn lại âm 2 )
4 A ( nhấn âm 2 các từ còn lại âm 1 )
III
5 C freedom ( sự tự do )
6 C effective ( hiệu quả )
7 C since ( bởi vì )
8 C by ( bị động )
9 A seeing ( can't stand + Ving )
10 B have ( S + have/has + been + Ving )
11 D is decorated ( câu bị động )
study well!