IV Put the verbs in brackets into the Present Simple.
1. ___I don't visit_____(not visit) my parents very often.
Dịch : Tôi không về thăm bố mẹ thường xuyên.
2.___Does Mai go_______ (Mai/ go) to school every day? No, she (go) __goes_______ to school from Monday to Friday.
Dịch : Mai có đi học hàng ngày không? Không, cô ấy đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.
3. The teachers at our school _____give____ (give) us lots of homework.
Dịch : Các giáo viên ở trường của chúng tôi cho chúng tôi rất nhiều bài tập về nhà.
4. My brother ___plays_____ (play) tennis, but he _____doesn't like____(not like) it.
Dịch : Anh trai tôi chơi quần vợt, nhưng anh ấy không thích nó.
05. How often ____do they go____(they/ go) jogging?
Dịch : Họ thường chạy bộ như thế nào?
06.We ___don't study_______(not study)chemistry because it ___is_____ (be) difficult.
Dịch : Chúng tôi không học hóa học vì nó khó.
07.______Do your parents watch____(your parents/ watch) TV every night?
Dịch : Bố mẹ bạn có xem TV mỗi tối không?
8. Mark's class ____does__(do) sport on Monday and Wednesday.
Dịch : Lớp của Mark chơi thể thao vào thứ Hai và thứ Tư.
9. Children often ______use___(use) a computer for school work.
Dịch : Trẻ em thường sử dụng máy tính học ở trường.
10. Mike __does usually play_______(usually/ not play) computer games during the week.
Dịch : Mike thường chơi trò chơi máy tính trong tuần.