EX2:
1. until
2. to
3. for
4. to
5. on
6. with
7. with
8. for
9. for
10. on
11. into
12. on
13. about
14. at
15. of
EX3:
1.for
pay for: chi trả
2.from
suffer from: khổ đau vì
3.out
shout out: la lên, gọi to
4.for
search for: tìm kiếm
5.about
think about: nghĩ về
6.for
pay for: chi trả
7.to - on
go to: đi tới đâu
on foot: walk (đi bộ)
8.to
next to: sát, kề, cạnh
9.out
out door: ngoài trời
10.with
With no doubt: (cụm từ)
11.on
on strike: đình công
12.among - in
among a group: trong đám
in the corner: trong góc
13.at
at: tại quầy, quán, nhà,…ai đó
14.in
fall in love: yêu đương
15.onto
jump onto: nhảy lên