I.
1. rises
sự thật hiển nhiên -> hiện tại đơn
2. hasn't gone
for + khoảng tgian là dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
3. has taught
since + mốc tgian là dấu hiệu hiện tại hoàn thành
4. Are they doing
at present là dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn
5. was; went
When sb was a child/ boy/ girl/.. - thì quá khứ đơn bởi vì nó đã xảy ra và hoàn tất trong qk
6. washes
everyday - chỉ tần suất là dấu hiệu thì hiện tại đơn
7. wasn't born
in + năm trong qk - thì quá khứ đơn
8. Did you see; haven't seen
last Sunday - quá khứ đơn
for + khoảng tgian - hiện tại hoàn thành
II.
1. using
recommend sb to V = recommend Ving: đề nghị làm gì
2. starting
risk + Ving
3. cutting/ to be cut; have it done
need Ving= need to be P2: cần được làm gì (câu bị động)
have sb do sth/get sb to do sth => have/get sth done
4. to forget; worrying
try to V: cố gắng làm gì $\neq$ try Ving: thử làm gì
worth + Ving: đáng để làm gì
5. telephoning; asking; to look
suggest sb do sth = suggest doing sth: gợi ý ai làm gì
before/ after + Ving/ mệnh đề
ask sb to V: hỏi/ yêu cầu ai đó làm gì