Bài 3: Kế những từ ngữ nói về người ở những phương diện
Hoạt động, tính chất : Vui vẻ , hòa đồng , ngoan ngoãn , chăm ngoan
Tính chất, đặc điểm trí tuệ. : Thông minh , nhanh trí , nhanh nhẹn
- Tính tình, thói nết.: Xấu tính , Đẹp nết , nết na , cau có , hung hăng
Cách ăn uống: nhẹ nhang , nhỏ nhẹ , nhồm nhoàm
Bài 4: Tìm những thành ngữ, tục ngữ nói về cách nói năng của con người.
Chuông kêu thử tiếng, người ngoan thử lời
Ăn có nhai, nói có nghĩ.
Lời nói đọi máu.
Bài 5 : Bài làm :
I. Mở bài
Hôm nay là tiết học tập đọc, cô giáo em là người giảng bài rất say sưa.
II. Thân bài
Cô đang giảng bài tập đọc: Hạt gạo làng ta.
Tả ngoại hình cô giáo: cô mặc chiếc áo dài trắng, mái tóc dài, đôi mắt to, thân hình tròn.
Giọng cô ấm áp khi đọc bài thơ, khi cô đọc bài cả lớp im lặng lắng nghe.
Cô cẩn thận giảng cho chúng em từng li từng tí những điều chưa hiểu.
Lời cô giảng bài truyền cảm, dễ hiểu đã nói lên nội dung bài thơ: hình ảnh của làng quê Việt Nam, những người nông dân lao động chăm chỉ.
Cô giúp chúng em hiểu được giá trị khi làm ra hạt gạo, công sức của người nông dân khí tạo ra hạt gạo.
Cô giúp các em học sinh hiểu bài nhờ cách dạy hay, truyền cảm.
III. Kết bài
Mỗi bài giảng của cô đều được chúng em tiếp thu.
Cô luôn được chúng em yêu quý.