Giải giúp mik vs!! Cảm ơn !!
Bài 11: Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
A. Li. B.F. C.Cs. D.l
Bài 12: Khi tạo phân tử N2 mỗi nguyên tử N(Z=7) góp chung bao nhiêu electron để hình thành liên kết?
A.1. B.2. C.3. D.4
Bài 13: liên kết ion thường được tạo thành giữa hai nguyên tử
A.kim loại điển hình
B.phi kim điển hình
C.kim loại và phi kim
D.kim loại điển hình và phi kim điển hình
Bài 27: Cho độ âm điện của các nguyên tố tương ứng: O: 3,44; Na: 0,93; Cl: 3,16; H: 2,2. Phân tử nào sau có liên kết phân cực cao nhất?
A.Na2O. B.NaCl. C.H2O. D.HCl.
Câu 28; Liên kết hóa học hình thành từ hai nguyên tử X (Z= 11) và ngyên tử Y (Z=17) thuộc
loại liên kết gì?
A. Liên kết cộng hóa trị có cực.
C. Liên kết ion.
C. H2O
B. NaCl
B. Liên kết cộng hóa trị không cực.
D. Liên kết cho nhận.
Câu 29: Cho độ âm điện: Be (1,5); AI (1,5), Mg (1,2); CI (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O
(3,5). Chất nào sau đây có liên kết ion ?
A. H,S, NH3.
Câu 30: Chất khử là chất -
A. Cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 31: Dãy gồm các chất luôn là chất oxi hóa trong các phản ứng oxi hóa-khử là
A. KMNO4, 12, HCl. -
FeCl2, I2, Al.
Câu 32. Trong các phản ứng; phản ứng oxh khử là:
A. CACO, +2HCI CaCl2 + H20+ CO2t.
B. Fe+2HCI -FeCl2 + Hat.
C. Na 0+H,0 → 2NAOH.
D. CuO+2HCICUCI, + H20..
Câu 33. Phương trình phản ứng mà HNO, thể hiện tính oxh là:
A. NAOH +HNO,.NaNO, + H2O
3H,0.
C.S+6HNO,đ → H2SO, + 6NO, + 2H20
H,0
Câu 34. lon M* có cấu hình electron là: 1s 2s 2p°. Vị trí của M trong BTH là:
A. STT 9, chu kì 2, nhóm VIIA
D. MgCla, AIC,.
B. BeCla, BeS.
C. MgO, Al;O,.
B. KMNO4, Fe,O,, O2.
C. HNO,, H2S, SO2
B. Fe,O, + 6HNO, → 2Fe(NO3);'+,
D. CaO + 2HNO, → Ca(NO;)2
B. STT 9, chu kì 2, nhóm VIA
C. STT 11, chu kì 1, nhóm IIIA
D. STT 11, chu kl 3, nhóm IA.
Câu 35. lon M có cấu hình electron là: 1s 2s 2p°. Vị trí của M trong BTH là:
A. STT 7, chu kì 2, nhóm VA
B. STT 7, chu kì 3, nhóm VA
C. STT 13, chu kì 3, nhóm IIIA
D. STT 13, chu kì'3, nhóm IA'-
Câu 36. Ion X có cấu hình electron là: 1s 2s 2p°. Vị trí của X trong BTH là:
A. STT 7, chu kì 2, nhóm VA
B. STT 7, chu kì 3, nhóm VA
C. STT 13, chu kl 3, nhóm IIIA
D. STT 13, chu kỉ 3, nhóm IA
Câu 38: Số oxh của S trong các chất: H2S, S, SO2, SO, H2SO4, SO,, HSO,,
K2SO, lần lượt là:
A. +2, 0, +4, +6, +6, +8, +6,+6
B.-2, 0, +4, +6, +6, +8, +6, +6
C.-2, 0, +4, +6, +6, +7, +6, +6
Đ. -2, 0, +4, +6, +6, +6, +6, +6
Bài 39: tổng hệ số của pư: At + HNO3 loãng -> AgNO3 + NO + H2O
A.13. B.14. C.15. Đ.16
Bài 40: Tổng hệ số của pư: Al + HNO3 đặc -> Al(NO3)3 +NO2 + H2O
A.11. B.12. C.13. Đ.14