`1. B`
`->` fasten the seatbelt : thắt dây an toàn
`2. A`
`->` obey traffic rules : tuân thủ luật an toàn giao thông
`3. B`
`->` có cụm từ but now I didn't : bây giờ tôi không chơi nữa `->` thói quen đã kết thúc hoàn toàn trong quá khứ nên dùng cấu trúc used to.
+) S + used to + Vinf
-) S + didn't use to + Vinf
?) Did + S + use to + Vinf ?
`4. B`
`->` traffic jams : tắc đường, tắc nghẽn giao thông
`5. A`
`->` on foot : đi bộ
`6. C`
`->` pedestrians : người đi bộ
`7. A`
`-> ` speed limit : tốc độ giới hạn
`8. B`
`->` illegal : phạm pháp
`9. C`
`->` cycle lane : làn đường dành cho người đi xe đạp
`10. B`
`->` tương tự câu `3`
`11. A`
`->` How far is it from A to B ? : khoảng cách từ A tới B là bao nhiêu?
`12. B`
`->` tương tự câu `3`
`->` Cấu trúc : there+ be+ N(s/es): có cái gì
`13. A`
`->` tương tự câu `3`
`14. A`
`->` comedy : hài kịch
`15. B`
`->` 2 mệnh đề tương phản `->` dùng However
`16. `
`->` đứng trước 1 danh từ `->` despite hoặc in spite of
`->` không có đáp án chính xác