=>
IV/
1. computer games : các trò chơi trên máy tính
2. noisy : ồn ào
3. harvest time : mùa thu hoạch
4. recognized : nhận ra, công nhận
5. love market : chợ tình
V/
1. populated
-> be adj
2. socialise
-> should V
3. envious
-> be adj
4. optimistically
-> spoke (speak) là động từ (cần trạng từ)
5. villagers
-> some of the N
-> have (chủ ngữ số nhiều)
6. inconvenience
-> adj N
7. traditionally
-> dress là động từ -> cần trạng từ
8. cultural
-> adj N
9. unhealthily
-> eat là động từ -> so sánh hơn của trạng từ
10. nomads
-> the + N