$ANSWER:$
1. C. where.
Cấu trúc: danh từ chỉ nơi chốn + where(trạng từ) + S + V
2. A. concerned with
Cấu trúc: - Concerned with: cụm từ “to be concerned with sth” có nghĩa là “liên quan đến điều gì = to be about or deal with a particular thing”.
- Câu này thuộc dạng rút gọn mệnh đề quan hệ.
3. B
- Dạng rút gọn mệnh đề quan hệ ở câu chủ động→Ving
4. C( most off→most of ms đúng).
Cấu trúc: Most of + danh từ + that + S + V
5. A.
- Câu này có cả danh từ chỉ người và vật → dùng that.