`1,` walk
`->` "every day": thì HTĐ
`->` Chủ ngữ "I" nên động từ không chia.
`2,` works
`->` Thì HTĐ
`->` Chủ ngữ "My aunt" nên động từ chia.
`3,` visit
`->` "twice a month": thì HTĐ
`->` Chủ ngữ "They" nên động từ không chia.
`4,` Thiếu đề.
`5,` breaks
`->` "very often": thì HTĐ
`->` Chủ ngữ `This lift" nên động từ chia.
`6,` reads
`->` "every evening": thì HTĐ
`->` Chủ ngữ "niece" nên động từ chia.
`7,` washes
`->` "every morning": thì HTĐ
`->` Chủ ngữ "Michoel" nên động từ chia.
`8,` sing
`->` "very well": thì HTĐ
`->` Chủ ngữ "The sisters' nên động từ không chia.
`9,` likes
`->` Thì HTĐ
`->` Chủ ngữ "My baby brother" nên động từ chia.
`10,` eats
`->` "every often ... and night": thì HTĐ
`->` Chủ ngữ "He" nên động từ chia.
_________________________
Cấu trúc thì HTĐ trong bài:
Động từ “thường”
`+)` S + V/ V(s/es) +...
`-)` S + do/ does + not + V(nguyên thể) +...
`?)` Do/ Does (not) + S + V(nguyên thể) + ... ?