31.She has been heard to sing this song several times by me.
⇒Cô ấy đã được nghe tôi hát bài hát này vài lần.
32.He was seen to steal your car.
⇒Anh ta đã ăn trộm xe của bạn.
33.They are being watched to work by the teacher.
⇒Họ đang bị giáo viên theo dõi để làm việc.
34.You won't be let to do that silly thing again.
⇒Bạn sẽ không được phép làm điều ngớ ngẩn đó nữa.
35.The children aren't made to work hard.
⇒Trẻ em không được làm việc chăm chỉ.
36.He was made to work all day.
⇒Anh ấy đã phải làm việc cả ngày.
37.The woman was seen putting the jewelry in her bag by the detective.
⇒Người phụ nữ được thám tử nhìn thấy để đồ trang sức trong túi của cô ấy.
38.The hostages were made to lie down by the terrorists.
⇒Các con tin đã bị bọn khủng bố bắt nằm xuống
39.Drivers are advised to use an alternative route by the police.
⇒Người lái xe nên sử dụng một tuyến đường thay thế bởi cảnh sát.
40.I am helped to do all these difficult exercises by her.
⇒Tôi đã được cô ấy giúp làm tất cả những bài tập khó này
41.Your book must be opened.
⇒Sách của bạn phải được mở.
42.Your hat must be taken off.
⇒Mũ của bạn phải được cởi ra.
43.That silly thing mustn't be done again.
⇒Điều ngớ ngẩn đó không được làm lại.