Bài 1:
$\text{1.}$ was eating
$\text{→}$ có tg xác định ở QK chia QKTD
$\text{2.}$ Does - drive - does
$\text{→}$ sự việc xảy ra thường xuyên chia HTD
$\text{6.}$ bought
$\text{→}$ last chia QKD
$\text{7.}$ went
$\text{→}$ last chia QKD
$\text{8.}$ Do - swim - don't
$\text{9.}$ saw
$\text{10.}$ did - drank
$\text{→}$ kể các chuỗi sự việc liên tiếp nhau chia QKD
$\text{11.}$ bit
$\text{→}$ vì trước ds là QKD nên vế sau cx chia QKD
$\text{12.}$ did - get up
$\text{→}$ this morning chia QKD
$\text{13.}$ flew
$\text{→}$ in + năm chia QKD
$\text{14.}$ heard
$\text{→}$ ago chia QKD
$\text{12.}$ broke - hurt
$\text{→}$ kể lại sự việc trong QK chia QKD
$\text{15.}$ caught
$\text{16.}$ have - read
$\text{→}$ khi nói về số lần nhưng ko phải chỉ sự thường xuyên chia HTHT
$\text{17.}$ forgot - bring
$\text{→}$ forget to-V: quên để làm gì