Giúp mình với mình cần gấp mình sẽ bình chọn câu trả lời hay nhất. Chân thành cảm ơn

Các câu hỏi liên quan

1 / 3 UNIT 9: CITIES OF THE WORLD I. GRAMMAR. a. The present perfect 1. Định nghĩa thì hiện tại hoàn thành Thì hiện tại hoàn thành (the present perfect tense) dùng để diễn tả về một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không bàn về thời gian diễn ra nó 2. Cách dùng thì hiện tại hoàn thành Hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào. Hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại Hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm Một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever ) Về một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói 3. Công thức thì hiện hoàn thành 4. Dấu hiện nhận biết thì hiện tại hoàn thành just, recently, lately: gần đây, vừa mới already: rồi before: trước đây ever: đã từng never: chưa từng, không bao giờ for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …) since + N – mốc/điểm thời gian: từ khi (since 1992, since June, …) yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi) so far = until now = up to now = up to the present: cho đến bây giờ b. Superlative (So sánh nhất) Short adj:S + V + the + adj + est + N/pronoun Long adj:S + V + the most + adj + N/pronoun. Ex: She is the tallest girl in the village. He is the most gellant boy in class. Dạng khác:S + V + the least + adj + N/pronoun(ít nhất) Các tính từ so sánh đặc biệt good/better/the best bad/worse/the worst many(much)/more/the most little/less/the least far/farther(further)/the farthest(the furthest) II. PRACTICE EXERCISES Exercise 1. Complete the sentences with the verbs in the present perfect. 1. The longest book I is The Lord of the Rings. 2. She the USA three times. Her aunt lives there. 3. I that film. Is it good? 4. I lots of photos with my camera. 5. They German before. This is their first year. 6. My team ten matches this year. Exercise 2. Put the verbs in brackets in the Present Perfect tense. 1. Peter and his brother (learn) English for three years. Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn S + have/ has + VpII S + haven’t/ hasn’t + VpII Have/ Has + S + VpII ? 2 / 3 2. Mr. Green (play) chess since eight o'clock. 3. It (not rain) since last week. 4. We (not see) our new teacher yet. 5. I (study) very hard for this examination. 6. My uncle (work) in this factory for ten years. 7. She (see) this film before. 8. The weather (be) quite good since Christmas. 9. I (have) this bike since I was a teenager, and I still use it. 10. He (play) for the football club for several years, but it's time to leave it now.