bài 2:
1. Danh từ:
+Danh từ chỉ sự vật: Bông hoa, học sinh,...
+Danh từ đơn vị: Chục, mét,ki-lô-mét,...
2.Động từ
+ Động từ tình thái( có đt khác đi kèm):khiến,dám,...
+Động từ hoạt động: đi,nhảy,...
3. Tính từ
+ Đẹp,xinh,thông minh,...
4.Số từ
+St chỉ số lượng:(đứng trc danh từ):một canh, hai canh,...
+ St chỉ thứ tự( đứng sau DT):canh bốn,canh năm,...
5.Lượng từ:Tất cả, mọi,những,...
6.Phó từ:đã-đang-sẽ; rất-lắm-quá,...
7.Đại từ:
+ Đt để trỏ:tôi,ta,nó,...
+Đt từ để hỏi: bao nhiêu,gì,sao,....
8.Chỉ từ: này,kia,nọ,...
9.Quan hệ từ:
+Và, những,bởi vì,...
+Các cặp quan hệ từ:Tuy...nhưng,Vì...nên,...
10.Trợ từ: “những”, “có”, “chỉ”, “ngay”, “chính” trong câu: ăn những hai bát cơm, ăn có hai bát cơm, chỉ ba đứa, đi ngay, chính nó
11.Thán từ:
+Bộc lộ tình cảm: ôi,than ôi,...
+Gọi đáp: dạ, vâng,....
12.Tình thái từ:
+ à, ư, hử, nhỉ, chăng, chứ (nghi vấn)
+ đi, nào, với (cầu khiến)
+ thay, sao... (cảm thán)
+ ạ, nhé, cơ mà... (sắc thái tình cảm)
Mình gửi bạn từng này ạ🥰