1) từ láy : dại dột ; biện pháp tu từ : nhân hóa.
2) ngông cuồng có nghĩa là luôn cố chấp làm mọi thứ sai trái bất chấp tất cả.
Đặt câu : cậu ấy có một trí tưởng tượng thật ngông cuồng.
3) em nghĩ rằng dế choắt nói đúng và cũng thật tội nghiệp cho cậu khi cậu bị dế mèn bắt nạt cho đến khi cậu chết.
4) em sẽ không làm như vậy.Em sẽ bình tĩnh chú ý lắng nghe chứ không hành động một cách ngông cuồng như dế mèn.