`V.`
`1.` is sleeping
- Thì HTTD
- DHNB: Be quiet!
`2.` sets
- Thì HTD
- Diễn tả một sự thật luôn đúng
`3.` goes
- Thì HTD
- DHNB: always
`4.` doesn't rain
- Thì HTD
- Diễn tả một sự thật luôn đúng
`5.` are having
- Thì HTTD
- DHNB: now
`6.` will go
- Thì TLD
- DHNB: tomorrow
`7.` returns
- Thì HTD
- DHNB: sometimes
`8.` is writting
- Thì HTTD
- DHNB: at present
`9.` is coming
- Thì HTTD
- DHNB: Look!
`10.` moves
- Thì HTD
- Diễn tả một sự thật luôn đúng
`11.` did you do
- Thì QKD
- DHNB: yesterday
`12.` taught
- Thì QKD
- DHNB: five years ago
`13.` fell - was getting
- Thì QKTD: Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác xen vào
`14.` was sitting
- Thì QKTD: Cách dùng như trên
`15.` will visit
- Thì TLD
- DHNB: next week
`16.` was reading
- Thì QKTD
- while + QKTD,QKD
`17.` haven't spoken
- Thì HTHT
- Thì HTHT + since + QKD
`18.` have tried - haven't succeed
- Thì HTHT: for years, yet
`19.` haven't seen
- Thì HTHT
- DHNB: since last week
`20.` has done
- Thì HTHT
- DHNB: already
`21.` was burning - cooked
- Thì QKTD
- QKTD + when + QKD
`22.` was raining
- Cấu trúc và thì như câu trên
`23.` was working
- Thì QKTD
- While + QKTD,QKD
`24.` was reading - heard
- Thì QKTD
- QKTD + when + QKD
`25.` lost
- Thì QKD
`26.` has played
- Thì HTHT
- DHNB: since she was eight
`27.` has rained
- Thì HTHT
- DHNB: for two hours
`28.` has looked
- Thì HTHT
- DHNB: for six months