1. A. replanting: trồng cây lại
2. A. environment.
Vì chỗ trống cần điền phải là 1 danh từ=> chỉ có environment (N) phù hợp
environmental(adj)
environmentally(adv)
C. phải là environmentally- friendly mới đúng
3. D. cut (bị động)
4. A. both: cả hai
5. D. in order to
6. D. by: bằng cách
7. A. negatively: 1 cách tiêu cực.
8. D. because of: bởi vì
because+ clause
because of+ N/ V-ing phrase
9. A. in order to
to+ V-inf= in order to + V-inf= so as to + V-inf= so that+ clause= in order that + clause
10. C. Preservation.
Vì chỗ trống cần điền phải là 1 danh từ=> chỉ có preservation (N) phù hợp
Chúc bạn học tốt!