1. that ( ở đây that là bus, lặp lại chủ ngữ)
2. undeniably ( trạng từ bổ sung nghĩa cho động từ (use), thêm un vì theo nghĩa của câu)
3. undeniable ( charm là noun. đứng trước noun là 1 tính từ, thêm prefix "un" cho đúng nghĩa của câu)
4. who denies ( mệnh đề quan hệt
5. denying ( his + Noun/ V-ing => denying)
6. rice-cooking contest ( tên của 1 cuộc thi, đúng nghĩa của câu)
6. time-wasting ( cụm dạnh từ bổ nghĩa cho danh từ chính)
7. antivirus ( chống virus : antivirus)
8. virus ( virus lạ)
Chúc bạn học tốt!