Câu 1: D
- Vì khi nhân cả hai vế với một số dương thì bất phương trình không đổi dấu.
Câu 2: B
- Ta có: `a+b-2√ab≥0⇔(√a -√b)²≥0 ` với mọi `x`
Câu 3: A
Ta có :$x-2 \neq 0$⇔$x\neq 2$
Câu 4: A
$\begin{array}{l}
{x^2} \ge 4x \Leftrightarrow {x^2} - 4x \ge 0 \Leftrightarrow x(x - 4) \ge 0\\
\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x \le 0\\
x \ge 4
\end{array} \right.
\end{array}$
Câu 5: B
$\left\{ \begin{array}{l}
x + 1 \ge 0\\
2x - 4 < 0
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}
x \ge - 1\\
x < 2
\end{array} \right. \Leftrightarrow - 1 \le x < 2$
Câu 6: C
Ta có : $2x≥-6⇔x≥-3$
Câu 7: A
- Nhận thấy:
+ `f(x)=0 ⇔x=2`
+ Với `x∈(2;+∞)` thì `f(x)>0` nên `a>0`
Câu 8: D
$\begin{array}{l}
(3 - x)(x + 2) > 0\\
\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
\left\{ \begin{array}{l}
3 - x > 0\\
x + 2 > 0
\end{array} \right.\\
\left\{ \begin{array}{l}
3 - x < 0\\
x + 2 < 0
\end{array} \right.
\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
\left\{ \begin{array}{l}
x < 3\\
x > - 2
\end{array} \right.\\
\left\{ \begin{array}{l}
x > 3\\
x < - 2
\end{array} \right.
\end{array} \right.\\
\Leftrightarrow - 2 < x < 3
\end{array}$
Câu 9: C
Ta có: `(x;y)=(2;-1)⇒2.2-(-1)-3=2>0`
Câu 10: C
Ta có:$ \left\{ \begin{array}{l}
3.1 - ( - 1) = 4 > 1\\
1 + 2.( - 1) = - 1 \le 2
\end{array} \right.$
Câu 11: D
- Tại `x=-1⇒f(-1)=2.(-1)²-(-1)-2=1`
Câu 12: B
Ta có : `x²-4x+4=(x-2)²≥0` với mọi `x∈R`
Câu 13: A
- Từ bảng xét dấu ta có: `f(x)≥0⇔-1≤x≤3`
Câu 14: B
Áp dụng định lí cosin trong tam giác `ABC` ta có:
`a²=b²+c²-2bc.cosA`
Câu 15: A
Công thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
$\dfrac{a}{sinA}=\dfrac{b}{sinB}=\dfrac{c}{sinC}=2R$