Ex1. Chọn đáp án đúng
1. A. To climb.
2. B. Investigating
3. C. Ringing.
4. A. Containing.
5. D. Demolished.
6. A. Standing/ reading
7. B. Wounded
8. D. Taking
9. A. Warning
10. A. Broadcasting
* Rút gọn mệnh đề quan hệ:
- Mệnh đề ở dạng chủ động: dùng V-ing.
- Mệnh đề ở dạng bị động: dùng V(pp).
- The first/second/.../last + to V.
Ex2. Tìm lỗi sai và sửa
1. C. Lie. => lying
2. A. Leaves. => to leave
3. C. Come. => to come
4. D. Fly => to fly
5. B. Be => to be
6. C. Submitting. => submitted
7. A. Announce. => announcing
8. A. Have. => having
9. B. Impressed => impressing
10. C. Overlooked. => overlooking
* Rút gọn mệnh đề quan hệ:
- Mệnh đề ở dạng chủ động: dùng V-ing.
- Mệnh đề ở dạng bị động: dùng V(pp).
- The first/second/.../only/so sánh nhất + to V.
Ex3. Cho dạng đúng của từ
a) 1. riding - 2. encompassing - 3. filled
b) 4. recognized - 5. lying - 6. protected - 7. settled
* Rút gọn mệnh đề quan hệ:
- Mệnh đề ở dạng chủ động: dùng V-ing.
- Mệnh đề ở dạng bị động: dùng V(pp).