1 have to -> has to
thì HTD: s + vs/es
2 makes -> does
thì HTD: s + vs/es
ta có cụm từ do / does the washing up chứ ko có cụm từ make / makes the washing up
3 prepare -> am preparing
thì HTTD : s + be + V-ing
4 go -> am going / go -> will go nhé
vì vế trước chia thì HTĐ , mà vế sau có chữ today hoặc this week nên ta chia thì HTTD : s + be + V-ing
5 is -> are
vì elderly là số nhìu nên be là are chứ ko pk là is
câu bị động thì HTĐ : s + be + VPII + by + O