- Câu rút gọn mệnh đề quan hệ có hai dạng:
+ Dùng Ving khi câu mang nghĩa chủ động.
+ Dùng Vpp khi câu mang nghĩa bị động.
5. reading
6. made
7. broken
8. talking
9. sitting
10. travelling
11. written
12. listening ( be interested in + N/Ving )
13. take ( used to + Vinf: đã từng )
14. to travel - going ( It + be + adj + to V, mind + Ving )
15. showing ( mind + Ving: bạn có phiền khi.......... )
16. used ( would you mind if I + V2/ed: bạn có phiền khi tôi........ )
17. play ( Do you mind if I + Vinf: bạn có phiền khi tôi..... )
18. turning ( mind + Ving: bạn có phiền khi.......... )
19. brought ( would you mind if I + V2/ed: bạn có phiền khi tôi........ )
20. fix ( Do you mind if I + Vinf: bạn có phiền khi tôi..... )
21. making ( mind + Ving: bạn có phiền khi.......... )
22. go ( May + S + Vinf )
23. to come ( want + to V )