Bài `1:`
`1.` `74^30` có số tận cùng là : `6`
`->` `74` là số tự nhiên có tận cùng là `4` `;` luỹ thừa là `30` `->` là số chẵn
`2.` `49^31` có chữ số tận cùng là : `9`
`->` `49` là số tự nhiên có tận cùng là `9` `;` luỹ thừa là `31` `->` là số lẻ
Công thức :
Đặc biệt với các số tự nhiên có tận cùng là `4` hoặc `9`, nâng lên lũy thừa lẻ đều có chữ số tận cùng bằng chính nó; nâng lên lũy thừa chẵn có chữ số tận cùng lần lượt là `6` và `1`.
`3.` `87^32` có số tận cùng là `1`
`->` `87` là số tự nhiên có tận cùng là `7` `;` luỹ thừa là `31=4.8`
Công thức :
Các số tự nhiên tận cùng bằng những chữ số `3, 7` nâng lên lũy thừa `4n` đều có tận cùng là `1`.
`4.` `58^33` có số tận cùng là `8`
`->` `58^33=29^33 . 2^33=29^33 . 2^11 . 4^11 =\overline{...9} . 2048 . \overline{...4} =\overline{...8}`
( Số `29^33` có số tận cùng là `9` `;` số `4^11` có số tận cùng là `4` )
`-------------------`
*Công thức khác :
`+`Các số tự nhiên có tận cùng bằng `0, 1, 5, 6` nâng lên lũy thừa bất kỳ (khác `0`) vẫn giữ nguyên chữ số tận cùng là nó
`+`Các số tự nhiên tận cùng bằng những số `2, 8` nâng lên lũy thừa `4n (n ≠ 0)` đều có tận cùng là `6`