have/ television/ never/ before./ We/ that/ program/ watched
→ We have never watched that television program before.
GT: S + have/has + never/ever + V(PII) + ...
Dịch: Chúng tôi chưa bao giờ xem chương trình truyền hình đó trước đây.
medal/ have/ I/ winning/ for/ a/ a/ dreamt/ long/ of/ time.
→ I have dreamt winning a medal for a long time.
GT: S + have/has + V(PII) + ...
Dịch: Tôi đã mơ ước giành được huy chương từ lâu.
didn't / this/ Jane/ church/ to/ go/ morning.
→ Jane didn't go to church this morning.
GT: S + didn't + V(inf) + ...
Dịch: Jane đã không đến nhà thờ sáng nay.
eaten/ it/ We/ started/ have/ since/ raining.
→ We have eaten since it started raining.
GT: S + have/has + V(PII) + ...
Dịch: Chúng tôi đã ăn kể từ khi trời bắt đầu mưa.