`1.`painting
`→`Sau enjoy + Ving
`2.`fishing - is
`→`Sau enjoy + Ving ( tương tự câu 1 )
`3.`cooking
`→`Sau love + Ving
`4.`talking
`→`Sau like + Ving
`5.`walks
- Có often là dấu hiệu thì hiện tại đơn
`→`Cấu trúc : S + V (s/es/ies)
`6.`plays
- Câu trên chỉ sự diễn ra thường xuyên, liên tục, không thay đổi `⇒`Hiện tại đơn
`→`Cấu trúc : S + V (s/es/ies)
`7.`will go
- Có will go là dấu hiệu thì tương lai đơn
`→`Cấu trúc : S + will + V
`8.`won't watch
- Có tonight là dấu hiệu thì tương lai đơn
`→`Công thức : S + won't + V
`9.`did you start
- Câu trên miêu tả sự việc đã xảy ra trong quá khứ `⇒`Quá khứ đơn
`→` Câu hỏi Wh- Questions với quá khứ đơn : Wh- Questions + did + S + V ?
`10.`Does your mother like eating
`→`Cấu trúc : Do/Does + S + V ?
`-`Sau like + Ving