$#DO_NOT_COPY$
76. came/ were chatting
- Kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn, sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
+ Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động đang xảy ra, thường là dài hơn, lâu hơn và được đi với while hoặc when.
+ Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xen vào và chỉ đi với when.
77. are growing
- Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe+ V-ing.
78. sings
- Thì hiện tại đơn (Của động từ thường): S + V (s/es).
79. will help/ am
- Câu điều kiện loại 1: If + S + V present simple, S + will + V.
80. will borrow
- Thì tương lai đơn: S + will + V.
81. asks/ will not answer
- Câu điều kiện loại 1: If + S + V present simple, S + will + V.
82. tells
- Thì hiện tại đơn (Của động từ thường): S + V (s/es).
83. travel
- Thì hiện tại đơn (Của động từ thường): S + V (s/es).
84. will talk/ phones
- Câu điều kiện loại 1: If + S + V present simple, S + will + V.
85. stayed
- Thì quá khứ đơn (Của động từ thường): S + V-ed/Pii.
86. will learn
- Thì tương lai đơn: S + will + V.
87. will leave
- Thì tương lai đơn: S + will + V.
88. read
- Thì hiện tại đơn (Của động từ thường): S + V (s/es).
89. will become
- Thì tương lai đơn: S + will + V.
90. is sewing
- Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe+ V-ing.
91. will be
- Thì tương lai đơn: S + will + V.
92. buys
- Thì hiện tại đơn (Của động từ thường): S + V (s/es).
93. doesn't rain
- Thì hiện tại đơn (Của động từ tobe): S + tobe.
94. is riding
- Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe+ V-ing.
95. is
- Thì hiện tại đơn (Của động từ tobe): S + tobe.
96. will rain
- Thì tương lai đơn: S + will + V.
97. will go
- Thì tương lai đơn: S + will + V.
98. was having/ came
- Kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn, sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
+ Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động đang xảy ra, thường là dài hơn, lâu hơn và được đi với while hoặc when.
+ Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xen vào và chỉ đi với when.
99. cuts
- Thì hiện tại đơn (Của động từ thường): S + V (s/es).
100. is teaching
- Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe+ V-ing.
101. are not
- Thì hiện tại đơn (Của động từ tobe): S + tobe.
102. will have
- Thì tương lai đơn: S + will + V.
103. A: are/ doing
B: am having
- Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe+ V-ing.
104. A: does/ cry
B: does not know
- Thì hiện tại đơn: S + tobe + ...
105. were
- Thì quá khứ đơn: S + was/ were + ...
106. works
- Thì hiện tại đơn (Của động từ thường): S + V (s/es).
107. used to/ were
- Cấu trúc: S + used to + V (nguyên mẫu). Chỉ hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
108. are sleeping
- Thì hiện tại tiếp diễn: S + tobe+ V-ing.
109. have played/ was
- Vế trước: Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + VpII (quá khứ phân từ)...
- Vế sau: Thì quá khứ đơn:S + was/ were + ...
110. will pass/ study
- Câu điều kiện loại 1: If + S + V present simple, S + will + V.
111. was
- Thì quá khứ đơn: S + was/ were + ...
112. is
- Thì hiện tại đơn: S + tobe + ...
$@vanw$