`11`. C after ( name after: đặt tên theo )
Dịch: Hai đứa con gái của anh ấy được đặt tên theo ca sĩ yêu thích của anh )
`12`. A convenient ( adj: thuận lợi )
Dịch: Khu phố của tôi rất thuận lợi vì mọi thứ đều gần nhà.
`13`. D faster and more economical than
`->` So sánh hơn với tính từ ngắn: S + be + adj + er + than + O
`->` So sánh hơn với tính từ dài: S + be + more + adj + than + O
`14`. C am not coming
`->` Nói về dự định, kế hoạch dùng hiện tại tiếp diễn, dịch nghĩa chọn C
`15`. B are
`->` There are + N số nhiều
`16`. D is - to - of
`->` There is + N số ít , to the right of ST: ở phía bên phải cái gì
`17`. B to share
`->` S + be + ready + to V: sẵn sàng làm gì