23. B (since + mốc thời gian: HTHT; The students là S số nhiều)
----
24. C `->` finish (đã mượn TĐT 'did' nên động từ chính đưa về nguyên mẫu)
25. B `->` will (If1: If + S + V(s,es), S + will + V(inf)
- Cũng có thể là D `->` studied (If2: If + S + V_ed/2, S + would/could/should + V(inf)
26. A `->` has gone (for + khoảng thời gian: HTHT)
`III`. READING
27. B (a/an + danh từ số ít đếm được; old bắt đầu là 1 nguyên âm nên ta dùng an)
28. A (S + tobe + adj: miêu tả)
29. C (but: nhung; dùng nối hai ý mang tính đối lập)
30. D (next to: bên cạnh)
31. C (many + danh từ đếm được số nhiều)
----
32. A (câu 1)
33. B (câu 6)
34. D (câu 7+8+9)
35.
- A (loại): câu cuối
- B (loại): câu 2