1) I was standing right next to her but she didn't recognize me
but : nhưng
Dịch : Tôi đang đứng ngay cạnh cô ấy nhưng cô ấy không nhận ra tôi
2) The road was slippery so they couldn't drive fast
so: nên
Dịch : Đường trơn nên họ không thể lái nhanh
3) If you work too fast, perhaps that's why you make so many mistakes
If : nếu
Dịch: Nếu bạn làm việc quá nhanh, có lẽ đó là lý do tại sao bạn mắc rất nhiều sai lầm
4) People admire him because he has talent
because : vì
Dịch: Mọi người ngưỡng mộ anh ấy vì anh ấy có tài
5) Kien asked me to join his volunteer project and I agreed
and: và
Dịch: Kiên rủ tôi tham gia dự án tình nguyện của anh ấy và tôi đã đồng ý
VII)
1) We should eat a lot of vegetables every day
Dịch: Chúng ta nên ăn nhiều rau mỗi ngày
2) Because it rained heavily,we couldn't keep on cleaning the streets.
Dịch: Vì trời mưa to nên chúng tôi không thể tiếp tục dọn dẹp đường phố
3) Unless the weather improved,the garden party won't take place.
Dịch: Trừ khi thời tiết được cải thiện, bữa tiệc ngoài vườn sẽ không diễn ra
4) The library lend both students and teachers books.
Dịch: Thư viện cho cả học sinh và giáo viên mượn sách
5) He plays this pieces of music most beautifully
Dịch: Anh ấy chơi bản nhạc này hay nhất
CHÚC BẠN HỌC TỐT
ΔHuyΔ
# Team Đà Nẵng