a)
1. sees
2. takes
3. brushes
4. kisses
5. calls
6. gives
7. plays
8. studies
9. watches
10. helps
11. cuts
12. cries
13. swims
14. wakes
15. teaches
16. loses
17. catches
18. buys
19. passes
20. comes
21. fights
22. waters
23. chooses
24. flies
25. matches
26. carries
Ghi nhớ:
+) Khi thêm đuôi es ta phải có từ o, s, g, ch, x, sh ở chữ cuối.
Ví dụ: watches, brushes, ...
+) Khi thêm đuôi s ta phải ghi ở các từ không có trong trường hợp o, s, g, ch, x, sh ở chữ chữ cuối.
Ví dụ: plays, gets, ...
+) Lưu ý khi thêm đuôi es: Khi có đuôi là y ta chuyển y sang i rồi thêm đuôi es.
c)
1. does
→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O
→ Chủ từ số ít mượn trợ động từ does
2. sends
→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O
→ Chủ từ số ít ta có send thêm đuôi s
3. doesn't
→ Hiện tại đơn: S + do / does + not + V_nguyên mẫu + O
→ Chủ từ số ít dùng does thêm not
4. are
→ Hiện tại đơn: S + be + V_nguyên mẫu + O
→ Chủ từ có Gita và you là 2 người thuộc số nhiều nên ta dùng are không dùng is
5. gets
→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O
→ Chủ từ số ít nên ta có get thêm đuôi s
6. is
→ Hiện tại đơn: S + be + V_nguyên mẫu + O
→ Chủ từ số ít nên ta dùng is
7. swims
→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O
→ Chủ từ số ít nên ta có swim thêm đuôi s
8. checks
→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O
→ Chủ từ số ít nên ta có swim thêm đuôi s
9. write
→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O
→ Dù là số ít nhưng you dùng với V_nguyên mẫu nên ta giữ nguyên động từ.
10. hates
→ Hiện tại đơn: S + `V_s` / `V_{es}` + O
→ Chủ từ số ít nên ta có hate thêm đuôi s
b)
1. She doesn't cycle to work every day
→ Hiện tại đơn: S + do / does + not + V_nguyên mẫu + O