1. A ( CT : preven Sb from doing Sth )
2. C ( Câu điều kiện loại 2 )
3. B ( Câu bị động ở thì hiện tại đơn )
4. A ( CT : When + present simple, simple future )
5. A ( Thì hiện tại hoàn thành, các từ còn lại không hợp nghĩa với experience )
6. C ( Tag question , have to = need )
7. B ( So sánh hơn nhất )
8. C ( Tính từ ed dùng để diễn tả cảm xúc của con người,.. về một cái gì đó )
9. A ( peak season = mùa cao điểm )
10. A ( want + to V<inf> )
11. A ( Loại B vì trong đây eggs có thêm s, any dùng cho thể phủ định và thường dùng cho câu hỏi hơn, much thì dùng cho danh từ không đếm được mà ở đây trứng đang ở dạng danh từ đếm được )
12. C ( entertain = giải trí ) 13. B ( Tag question )
14. C
15. A ( CT: S + spend + time/money + on + Sth )
16. B ( = mù chữ )