1. There are
-> There are thirty - five students in my class.
* students có ''s'' là danh từ số nhiều.
Tạm dịch : Có 35 học sinh trong lớp của tôi.
2 . There are
-> There are nice posters in our classroom.
*posters có ''s'' là danh từ số nhiều.
Tạm dịch : Có những tấm áp phích đẹp trong lớp của chúng tôi.
3 . There are
-> There are green curtains in his room.
*curtains có ''s'' là danh từ số nhiều.
Tạm dịch : Có những cái rèm màu xanh lá trong phòng của anh ấy.
4 . There are
-> There are six children in the room.
*children là danh từ số nhiều của từ child
Tạm dịch : Có 6 đứa trẻ trong căn phòng.
5 . There is
-> There is a sofa in the living room
*a sofa là danh từ số ít
Tạm dịch : Có 1 cái sô - pha trong phòng khách.
6 . There are
-> There are dishes on the floor.
*dishes có s là danh từ số nhiều.
7 . There is
-> There is a ceiling fan in the bedroom.
*a ceiling fan là danh từ số ít
8 . There are
-> There some pictures in my room.
Tạm dịch : Có 1 số bức tranh trong phòng của tôi.
9 . There is
-> There is a big window in the living room.
*a big window là danh từ số ít
Tạm dịch : Có một cái cửa sổ lớn trong phòng khách.
10 . There are
-> There two sinks in my bath room.
*sinks có s là danh từ số nhiều
Tạm dịch : Có 2 bồn nước trong phòng tắm của tôi.
#vananh/re