I. Give the correct form of verbs :
1. is singing ( hiện tại tiếp diễn , dấu hiệu nhận bt : Listen ! , S +is/am/are + V-ing )
2.go ( hiện tại đơn , every night , S là I/we/you/they thì động từ nguyên mẫu )
3. likes / like ( S là he/she/it thì V+s/es , còn S là I/we/you/they thì V nguyên mẫu )
4. are staying . ( hiện tại tiếp diễn , có now , S +is/am/are + V-ing )
5.reads ( hiện tại đơn , dấu hiệu nhận bt: in the morning , S + v(s/es ) + ....
6.is running ( hiện tại tiếp diễn , có look ! , S +is/am/are + V-ing )
7.listen / isn't listening ( hiện tại đơn / hiện tại tiếp diễn , usually/now . )
8.is ( vì chủ ngữ là số ít nên ta chia is )
is/watches ( He/she/it + is , S + V(s/es ) + .....)
9.Do ( Do + I/we/you/they +V(nguyên mẫu )
10 . are ( Vì many flowers là số nhiều nên ta chia are )
11. doesn't go ( He/she/it + doesn't + V(nguyên mẫu )
12. go / go ( rarely là dấu hiệu của thì hiện tại đơn , vì chủ ngữ là I nên ta chia ở dạng V(nguyên mẫu )
13. am writing ( Thì HTTD , dhnb : now )
14. have ( I/we/you/they/Danh từ số nhiều + have + .... )
15.am eating/is playing ( hiện tại tiếp diễn , dhnb : at the moment )
16.is looking , is eating ( hiện tại tiếp diễn , dhnb : noww)
17.are ( S là số nhiều )
18.are you doing ( dhnb : now , thì HTTD )
19. Does your mother walk ( Does + He/she/it/Danh từ số ít + V(Nguyên mẫu ) + ... )
20 . don't play ( I/we/you/they + don't + V(nguyên mẫu )
21. Is Hai working ( Thì HTTD , at the moment )
22.is doing (HTTD)
23.are playing / play ( HTTD và HTĐ )
24..is .... living (HTTD )
25.do you live ( htđ )
26.is he doing (httd )
is watering
27.does she do ( htđ )
is
28. does ..... go (htđ)
29.do they get up ( htđ )
30.am listening (httd )
31.will do (tương lai đơn )
32.calls
33.will recover
34. will return
35. will stay
1.He often has breakfast late.( anh ấy thường ăn sáng muộn )
2.Are you doing the housework at the moment? ( Bạn có đang làm việc nhà vào lúc này không? )
3.I don't go to school on weekends. ( tôi không đi trường vào ngày cuối tuần )
4.John's girlfriend is wearing a red T-shirt now. ( Bạn gái của John hiện đang mặc một chiếc áo phông màu đỏ. )
5.Do they like beer or wine? ( họ thích rượu hay bia )
6.What does he usually do at night? ( anh ấy thường làm gì vào buổi đêm )
7.The teacher never loses his temper. ( Giáo viên của tôi ko bao giờ mất bình tĩnh )
8.Why are you listening to music loudly now? ( tại sao bạn nghe nhạc to bây giờ ? )
9.She hope that Mary will come to the party tonight .( cô ấy mong rằng mary sẽ đến bữa tiệc vào tối nay )
10.I finished my report 2 days ago. Tôi đã hoàn thành báo cáo của mình cách đây 2 ngày.
11.If you don't study hard , you won't pass the final exam . Nếu bạn không học tập chăm chỉ, bạn sẽ không vượt qua được kỳ thi cuối kỳ.
12.You look tired , so I will bring something to eat for you. Trông bạn có vẻ mệt mỏi, vì vậy tôi sẽ mang một cái gì đó để ăn cho bạn.
13.Can you give me lift station , please ? Bạn có thể cho tôi trạm nâng được không?
#Muoi
@Linh