II) Complete the sentences, using the correct forms of the verbs in brackets.
1. will be chatting
(This Time Tomorrow : dấu hiệu tương lai tiếp diễn Cấu trúc : S + will be + Ving)
2. is going to rain
( in a few minutes : thì tương lai gần )
3. will be testing
( At 9 o'clock tomorrow : thì tương lai tiếp diễn )
4. has been read
( several times : Dấu hiệu thì Hiện tại hoàn thành)
5. was damaged
(A few days ago : Dấu hiệu Bị động + quá khứ đơn : )
6. were evacuated
(last night : Dấu hiệu Bị động + quá khứ đơn )
7. had gone
Vế 2 xảy ra trc vế 1
8. will phone
9. fell
10. haven't seen - lived
( vế 1 có since nên chia HTHT còn vế 2 phải là là Qk vì since sau nó là mốc thời gian QK
11. will be located
(Dấu hiệu tương lai đơn : Future )
12. will help
( Think là ý nghĩ , chỉ sự vật , sự việc trong Tương lai , Hầu hết think cũng đc coi là dấu hiệu của Tương lai )