1. goes
→ Hiện tại đơn : S + `V_s` / `V_{es}` + O
2. is / doing / is reading
→ Hiện tại tiếp diễn : am / is / are + S + V-ing
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V-ing
3. will visit
→ Tương lai đơn : S + will + V_nguyên mẫu + O
4. is coming
→ Hiện tại tiếp diễn : S + am / is / are + V-ing
5. loves / won't continue
→ Hiện tại đơn : S + `V_s` / `V_{es}` + O
→ Tương lai đơn : S + will not / won't + V_nguyên mẫu + O