$36.$ sympathetic
- S + tobe + adj.
$→$ sympathetic (adj.): đồng cảm.
$37.$ suspiciously
- Sau động từ thường là trạng từ.
$→$ suspiciously (adv.): đáng ngờ.
$38.$ enthusiastic
- Trước danh từ: tính từ.
$→$ enthusiastic (adj.): hoan nghênh.
$39.$ unchanged
- Sau động từ thường là tính từ.
$→$ unchanged (adj.): không thay đổi.
$40.$ incapable
- (in)capable of + V-ing: có/ không có khả năng làm gì.