II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1:( 1,0 điểm). Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê
trong bảng sau:
Tháng 9 10 11 12 1 2 3 4 5
Điểm 80 90 70 80 80 90 80 70 80
a) Dấu hiệu là gì? Lập bảng tần số.
b) Tìm mốt của dấu hiệu. Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A.
Câu 2: (1,0 diểm). Thực hiện phép tính, tìm hệ số, phần biến và bậc của đơn thức thu được
2.xy3
.(3xy2
)2
Câu 3. (1,0 điểm)
Cho hai đa thức ( ) 3 Px x x x = − +− 5 37 và ( ) 3 2 Qx x x x x =− + − + − − 5 2 32 2
a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x).
Câu 4: (3,0 điểm).
Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A.
b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E ∈ BC). Chứng minh DA = DE.
c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ∆ADF = ∆EDC rồi suy ra DF > DE.
Câu 5(1,0 điểm):
a) Tìm n ∈ Z sao cho 2n - 3 n + 1
b) Cho đa thức ( ) 3 2 P x ax bx cx d = + ++ . Với P( ) 0 và P( ) 1 là số lẻ. Chứng minh rằng
P x( ) không thể có nghiệm là số nguyên