$1.$ impatient
- Trước danh từ: tính từ.
$→$ impatient (adj.): không kiên nhẫn.
$2.$ universal
- Trước danh từ: tính từ.
$→$ universal (adj.): toàn thể, phổ quát.
$3.$ weightlessness
- Sau mạo từ: danh từ.
$→$ weightlessness (n.): không trọng lực.
$4.$ done
- Câu bị động thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + been + V (Pii) + (by O).
$5.$ were playing/ began
- Kết hợp thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
$6.$ to to help
- Câu tường thuật yêu cầu: S + asked + O + (not) + to V.
$7.$ inviting
- to be fond of + Noun/ V-ing: thích làm gì.